Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.17 ADA sang EUR

1 ADA = 0,1804€ Euro
1,00€ EUR Euro  = 5,54 ADA

EUR Mua ADA

ADA
EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ADA = 0,1804€ EUR
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.17 ADA là 0,03067€ EUR. Trong 7 ngày qua, giá ADA đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.17/ADA theo EUR luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 EUR có thể đổi được khoảng 5,54 ADA, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ADA sang EUR, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo EUR, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 10,24 ADA, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 13,49 N ADA, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 66,52 ADA.

Sức mua của 0.17ADA

EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
10,50€
25,00€
0,002045
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
40,00€
100,00€
0,0005111
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
10,00€
13,00€
0,002556
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
4,00€
8,00€
0,005111
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
4,00€
8,00€
0,006134
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,98€
2,00€
4,10€
0,01028
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
1,00€
3,00€
0,01622
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,43€
1,50€
5,00€
0,008948
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
0,9500€
1,90€
0,02582
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
1,00€
4,00€
0,01695
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
2,00€
6,00€
0,008106
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
8,00€
35,00€
0,001761
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
0,2000€
1,50€
0,04267
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
4,00€
12,00€
0,004381
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
1,20€
4,00€
0,01260
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
1,40€
4,50€
0,01085
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
11,00€
14,00€
0,002453
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,26€
6,23€
18,00€
0,002502
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
1,50€
4,00€
0,01105
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
1,50€
5,00€
0,01165
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
1,00€
3,00€
0,01529
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
1,00€
2,00€
0,02210
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,33€
1,40€
4,00€
0,01315
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
1,79€
5,00€
0,009576
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
1,30€
4,00€
0,01473
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
1,00€
3,70€
0,01417
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
10,00€
30,00€
0,001599
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
1,50€
2,50€
0,01614
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,12€
30,00€
90,80€
0,0005884
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
1,70€
1,98€
0,01661
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
30.900,00€
32.000,00€
0.0000009924912357382050.069924
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
2,80€
8,00€
0,006970
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
1,30€
2,50€
0,01614
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
25,00€
41,76€
0,0009100
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
28.900,00€
33.750,00€
0.00000097709025623894730.069770
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,99€
550,00€
1.383,05€
0,00003988
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
618,00€
450,00€
1.021,70€
0,00004962
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.363,87€
900,00€
2.949,48€
0,00002249
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.088,46€
750,00€
1.963,75€
0,00002818
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
193,72€
124,67€
318,75€
0,0001583
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,17€
21,00€
42,00€
0,001016
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,91€
8,00€
31,99€
0,001712
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
20,00€
50,00€
0,0009380
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
10,00€
25,00€
0,001655
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
9,00€
15,00€
0,002556
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,52€
45,00€
120,00€
0,0003388
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,75€
25,00€
60,00€
0,0007527
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
60,00€
130,00€
0,0003248
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,70€
70,00€
180,00€
0,0002520
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.879,48€
3.000,00€
12.764,20€
0.0000062850962082982310.056285
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.275,72€
2.000,00€
8.708,71€
0.0000093622180477011860.059362
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.433,83€
--
0,00001260
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,78€
3,00€
3,95€
0,008119
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
500,00€
1.607,55€
0,00003931
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
6.000,00€
23.045,97€
0.00000280799443164413620.052807

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.17 ADA